Quy định kỹ thuật quốc gia về tiêu chuẩn nước biển ở Việt Nam

Nguyễn Thanh Tuyền
Quy dinh ky thuat quoc gia ve tieu chuan nuoc bien o Viet Nam

1. Chất lượng nước biển vùng biển gần bờ

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển gần bờ được quy định tại Bảng 1

Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển gần bờ

TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép
1 pH 6,5 – 8,5
2 Asen (As) µg/l 10
3 Cadimi (Cd) µg/l 5
4 Chì (Pb) µg/l 50
5 Tổng Crôm (Cr) µg/l 100
6 Đồng (Cu) µg/l 30
7 Kẽm (Zn) µg/l 50
8 Thủy ngân (Hg) µg/l 1
9 Xyanua (CN-) µg/l 5
10 Aldrin µg/l 0,1
11 Benzene hexachloride (BHC) µg/l 0,02
12 Dieldrin µg/l 0,1
13 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) µg/l 1,0
14 Heptachlor & Heptachlorepoxide µg/l 0,2
15 Tổng Phenol µg/l 30
16 Tổng dầu mỡ khoáng µg/l 500

2. Chất lượng nước biển vùng biển ven bờ

BẠN CẦN TƯ VẤN XỬ LÝ NƯỚC THẢI & HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG?

MÔI TRƯỜNG CMS SẴN SÀNG HỖ TRỢ KHẢO SÁT VÀ BÁO GIÁ PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU NHẤT.

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ được quy định tại Bảng 2.

Quy dinh ky thuat quoc gia ve tieu chuan nuoc bien o Viet Nam

Bảng 2: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển ven bờ

TT
Thông số
Đơn vị
Giá trị giới hạn
Vùng nuôi trồng thủy sản, bảo tồn thủy sinh Vùng bãi tắm, thể thao dưới nước Các nơi khác
1 pH 6,5 – 8,5 6,5 – 8,5 6,5 – 8,5
2 Ôxy hòa tan (DO) mg/l ≥ 5 ≥ 4
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 50 50
4 Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 0,1 0,5 0,5
5 Phosphat (PO43- tính theo P) mg/l 0,2 0,3 0,5
6 Florua (F-) mg/l 1,5 1,5 1,5
7 Xyanua (CN-) mg/l 0,01 0,01 0,01
8 Asen (As) mg/l 0,02 0,04 0,05
9 Cadimi (Cd) mg/l 5 5 0,01
10 Chì (Pb) mg/l 0,05 0,05 0,1
11 Crom VI (Cr6+) mg/l 0,02 0,05 0,05
12 Tổng Crom mg/l 0,1 0,2 0,5
13 Đồng (Cu) mg/l 0,2 0,5 1
14 Kẽm (Zn) mg/l 0,5 1,0 2,0
15 Mangan (Mn) mg/l 0,5 0,5 0,5
16 Sắt (Fe) mg/l 0,5 0,5 0,5
17 Thủy ngân (Hg) mg/l 1 2 5
18 Aldrin µg/I 0,1 0,1 0,1
19 Benzene hexachloride (BHC) µg/I 0,02 0,02 0,02
20 Dieldrin µg/l 0,1 0,1 0,1
21 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) µg/l 1,0 1,0 1,0
22 Heptachlor & Heptachlorepoxide µg/l 0,2 0,2 0,2
23 Tổng Phenol mg/l 0,03 0,03 0,03
24 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 0,5 0,5 0,5
25 Coliform MPNhoặcCFU/100ml 1000 1000 1000

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định.

3. Chất lượng nước biển vùng biển xa bờ

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển tại vùng biển xa bờ được quy định tại Bảng 3.

Bảng 3: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển vùng biển xa bờ

TT Thông số Đơn vị Giá trị cho phép
1 pH 7,5 – 8,5
2 Asen (As) µg/l 5
3 Cadimi (Cd) µg/l 1
4 Chì (Pb) µg/l 5
5 Tổng Crôm (Cr) µg/l 50
6 Đồng (Cu) µg/l 10
7 Kẽm (Zn) µg/l 20
8 Thủy ngân (Hg) µg/l 0,2
9 Xyanua (CN-) µg/l 5
10 Tổng Phenol µg/l 30
11 Tổng dầu, mỡ khoáng µg/l 500
KHUYẾN CÁO KỸ THUẬT

Các nội dung, thông số và phương án xử lý trên website chỉ mang tính chất tham khảo chuyên môn. Việc áp dụng cần dựa trên kết quả khảo sát thực tế và tư vấn trực tiếp từ đội ngũ kỹ sư của CMSE.

Đánh giá bài viết này

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.