Thông tin về nước thải ngành dược phẩm mới nhất năm 2019

Nguyễn Thanh Tuyền
Thong tin ve nuoc thai nganh duoc pham moi nhat nam 2019

1. Nguồn gốc nước thải ngành dược phẩm

Nước thải ngành dược phẩm là nước thải phát sinh trong quá trình rửa trang thiết bị sản xuất ngành y tế. Đặc điểm nổi bật của loại nước thải này là hàm lượng dầu mỡ rất cao và có thành phần vi khuẩn khó xử lý, nhất là hợp chất có chứa vòng β- lactams nếu các nhà máy thuốc này sản xuất thuốc kháng sinh.

Các chất hoạt động trong nước thải ngành dược phẩm gây nên hiện tượng tạo bọt khiến quá trình lọc, tập trung tạp chất và phân tán vi rút khó khăn hơn. Chúng còn ngăn chặn quá trình hòa tan oxi trong nước từ đó ảnh hưởng tới sự sinh trưởng và phát triển của các vi sinh vật có trong môi trường nước. Vì vậy, áp dụng một hệ thống xử lý nước thải ngành dược phẩm đạt tiêu chuẩn và hiện đại lúc này là cực kỳ quan trọng, chúng sẽ giúp xử lý nước thải dược phẩm ổn định và vệ sinh nhất.

Nước thải ngành dược xuất phát từ:

BẠN CẦN TƯ VẤN XỬ LÝ NƯỚC THẢI & HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG?

MÔI TRƯỜNG CMS SẴN SÀNG HỖ TRỢ KHẢO SÁT VÀ BÁO GIÁ PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU NHẤT.

  • Trong quá trình sản xuất thuốc chứa các thành phần khó xử lý như các chất hợp chất mạch vòng, các chất hoạt động bề mặt, thuốc thử, dung môi,… ức chế hoạt động của vi sinh vật.
  • Nước thải sản xuất vỏ nang: chứa hàm lượng dầu mỡ cao, ảnh hưởng đến hoạt động của hệ vi sinh, và bơm.
  • Nước thải giặt, nước tắm rửa: sinh ra trong quá trình giặt quần áo, tắm rửa của công nhân…

Thong tin ve nuoc thai nganh duoc pham moi nhat nam 2019

2. Thành phần và tiêu chí xử lý nước thải ngành dược phẩm

Như chúng tôi đã nói ở trên, nước thải ngành dược phẩm có chứa các hợp chất hóa học rất khó bị tác động bởi phương pháp xử lý truyền thống do vậy nếu không phải là một mô hình hiện đại và có bố cục xử lý hợp lý thì không thể mang lại hiệu quả tốt nhất. Một vài tiêu chí xử lý nước thải công nghiệp ngành dược phẩm:

Chỉ tiêu đặc trưng Đơn vị Chất lượng nước thải đầu vào Yêu cầu chất lượng nước đầu ra(QCVN 40:2011 Cột A)
pH 5,1 – 6,2 6-9
SS Mg/l 144 – 193 50
BOD5 Mg/l 462 – 699 30
COD Mg/l 853 – 1176 75
N Tổng Mg/l 6,7 – 9,5 20
P Tổng Mg/l 1,3 – 2,1 4
KHUYẾN CÁO KỸ THUẬT

Các nội dung, thông số và phương án xử lý trên website chỉ mang tính chất tham khảo chuyên môn. Việc áp dụng cần dựa trên kết quả khảo sát thực tế và tư vấn trực tiếp từ đội ngũ kỹ sư của CMSE.

Đánh giá bài viết này

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.