Xử lý nước thải phòng khám đa khoa hiện đại, chi phí thấp nhất hiện nay

Nguyễn Thanh Tuyền
Xu ly nuoc thai phong kham da khoa hien dai, chi phi thap nhat hien nay

Để xây dựng hệ thống xử lý nước thải phòng khám đa khoa chi phí thấp nhất cần phải kiểm tra các yếu tố sau:

  • Nhà thầu có kinh nghiệm, đưa ra quy trình tối ưu “Quy trình xử lý nước thải phòng khám đa khoa hiện đại nhất”
  • Hệ thống vận hành đơn giản, không tốn hóa chất
  • Chi phí đầu tư xây dựng thấp, dễ dàng nâng cấp mở rộng hệ thống

Nước thải của dự án phát sinh từ các nguồn sau: Các thành phần chính của nước thải phòng khám:

  • Các chất hữu cơ (chất ô nhiễm hữu cơ);
  • Các chất dinh dưỡng (các hợp chất của N, P);
  • Các chất rắn lơ lửng (SS);
  • Các vi khuẩn gây bệnh: Salmonella (Thương hàn), Vibrio cholerae (Tã), liên cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn, virus đường tiêu hóa, kí sinh trùng, nấm…
  • Các bệnh phẩm như: máu, mủ, dịch, đờm, phân của người bệnh.
  • Nước thải sinh hoạt của nhân viên, bệnh nhân.
  • Nước thải phát sinh từ phòng xét nghiệm.
  • Các loại hóa chất độc hại trong điều trị, thậm chí cả chất phóng xạ.

Xu ly nuoc thai phong kham da khoa hien dai, chi phi thap nhat hien nay

Hai loại nước thải này được gộp chung vào bể tự hoại, trong bể tự hoại có quá trình xử lý kỵ khí và quá trình lắng cặn.

BẠN CẦN TƯ VẤN XỬ LÝ NƯỚC THẢI & HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG?

MÔI TRƯỜNG CMS SẴN SÀNG HỖ TRỢ KHẢO SÁT VÀ BÁO GIÁ PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU NHẤT.

Nước thải phát sinh từ phòng xét nghiệm: Nước thải từ phòng xét nghiệm có chứa nhiều máu, hợp chất hữu cơ, hóa chất. Tính chất dòng thải này chứa nhiều nhiều hợp chất hữu cơ, dầu mỡ, các hợp chất Nito, photphos và đồng thời có nhiều vi sinh vật gây bệnh.

Nước thải sinh hoạt : Nước thải sinh hoạt phát sinh từ quá trình sinh hoạt của nhân viên phòng khám và bệnh nhân .Tính chất dòng thải này chứa nhiều dầu mỡ, các chất lơ lửng, chất hoạt động bề mặt, các hợp chất hữu cơ. Đồng thời trong nước thải cũng chứa rất nhiều vi sinh vật gây bệnh.

Bảng 1.1 Các thông số nồng độ chất ô nhiễm đối với nước thải phòng khám đa khoa

STT Chỉ tiêu Đơn vị Nồng độ chất ô nhiễm
1 COD mg/l 320 – 450
2 BOD5 mg/l 200 – 300
3 SS mg/l 120 – 180
4 Tổng Nito mg/l 30 – 40
5 Tổng P mg/l 8 – 10
6 Tổng coliform MPN/100ml 4,6 x 104
KHUYẾN CÁO KỸ THUẬT

Các nội dung, thông số và phương án xử lý trên website chỉ mang tính chất tham khảo chuyên môn. Việc áp dụng cần dựa trên kết quả khảo sát thực tế và tư vấn trực tiếp từ đội ngũ kỹ sư của CMSE.

Đánh giá bài viết này

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.