Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thông số chất lượng nước dưới đất

Nguyễn Thanh Tuyền
Quy chuan ky thuat quoc gia ve thong so chat luong nuoc duoi dat

1. Nước dưới đất là gì?

Nước dưới đất hay đôi khi còn được gọi là nước ngầm, là thuật ngữ chỉ loại nước nằm bên dưới bề mặt đất trong các không gian rỗng của đất và trong các khe nứt của các thành tạo đá, và các không gian rỗng này có sự liên thông với nhau.

2. Lợi ích của nước dưới đất

Nước dưới đất có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong đời sống tự nhiên và xã hội con người. ở những nơi khí hậu khô hạn, vào mùa cạn khi nước trên bề mặt rất hiếm thì nước dưới đất trở nên nguồn cung cấp cực kỳ quý giá.

BẠN CẦN TƯ VẤN XỬ LÝ NƯỚC THẢI & HỒ SƠ MÔI TRƯỜNG?

MÔI TRƯỜNG CMS SẴN SÀNG HỖ TRỢ KHẢO SÁT VÀ BÁO GIÁ PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU NHẤT.

Nguồn nước này có thể chứa một lượng muối có lợi cho sức khỏe của con người và động vật sống trên trái đất. Khi nước dưới đất có chứa các nguyên tố hoá học với hàm lượng thích hợp thì nó trở thành một loại nước khoáng chữa bệnh. Nước có nhiệt độ cao cũng là nguồn năng lượng quan trọng. Theo thống kê, nguồn năng lượng nhiệt của nước dưới đất tương đương với năng lượng của 2900 tỷ tấn than.

Quy chuan ky thuat quoc gia ve thong so chat luong nuoc duoi dat

3. Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước dưới đất

STT Thông số Đơn vị Giá trị giới hạn
1 pH _ 5.5 – 8.5
2 Chỉ số pemanganat mg/l 4
3 Tổng chất rắng hòa tan (TDS) mg/l 1500
4 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) mg/l 500
5 Amoni (NH4+ tính theo N) mg/l 1
6 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/l 1
7 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/l 15
8 Clorua (Cl-) mg/l 250
9 Florua (F-) mg/l 1
10 Sulfat (SO42-) mg/l 400
11 Xyanua (CN-) mg/l 0.01
12 Asen (As) mg/l 0.05
13 Cadimi (Cd) mg/l 0.005
14 Chì (Pb) mg/l 0.01
15 Crom VI (Cr6+) mg/l 0.05
16 Đồng (Cu) mg/l 1
17 Kẽm (Zn) mg/l 3
18 Niken (Ni) mg/l 0.02
19 Mangan (Mn) mg/l 0.5
20 Thủy ngân (Hg) mg/l 0.001
21 Sắt (Fe) mg/l 5
22 Selen (Se) mg/l 0.01
23 Aldirin µg/l 0.1
24 Benzene hexachloride (BHC) µg/l 0.02
25 Dieldrin µg/l 0.1
26 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTs) µg/l 1
27 Heptachlor & Heptachlorepoxide µg/l 0.2
28 Tổng Phenol mg/l 0.001
29 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bq/l 0.1
30 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bq/l 1
31 Coliform MPN hoặc CFU/100 ml 3
32 E.Coli MPN hoặc CFU/100 ml Không phát hiện thấy
KHUYẾN CÁO KỸ THUẬT

Các nội dung, thông số và phương án xử lý trên website chỉ mang tính chất tham khảo chuyên môn. Việc áp dụng cần dựa trên kết quả khảo sát thực tế và tư vấn trực tiếp từ đội ngũ kỹ sư của CMSE.

Đánh giá bài viết này

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Điện thoại 0906 313 246
Gửi mail Nhấn để gửi
Nhắn tin Zalo 0906 313 246
Trang web này sử dụng cookie để mang đến cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn. Bằng cách duyệt trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie.